cự phách

cự phách

Ông ấy là một nhà khoa học cự phách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tài năng xuất chúng, nổi tiếng: "cự phách" chỉ người năng lực vượt trội, địa vị cao, được nhiều người biết đến kính nể trong một lĩnh vực nào đó (như văn học, nghệ thuật, chính trị).
    • Bậc kỳ tài, danh nhân: từ này thường dùng để ca ngợi những người tầm ảnh hưởng lớn, để lại dấu ấn sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một cự phách trong làng văn học Việt Nam. (Ông ấy người tài năng danh tiếng lớn trong giới văn học.)
    • Các cự phách thời xưa thường được nhắc đến với lòng ngưỡng mộ. (Những nhân vật xuất chúng thời cổ đại thường được hậu thế kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cự phách" kết hợp với tên lĩnh vực: dùng để chỉ người nổi bật trong một ngành cụ thể.

    • Nhạc sĩ ấy một cự phách của dòng nhạc cổ điển. (Nhạc sĩ đó một tài năng lớn trong thể loại nhạc cổ điển.)
  • "cự phách" mang sắc thái trang trọng: thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời khen chính thức.

    • Bài diễn thuyết của vị cự phách ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc. (Bài nói của người tầm ảnh hưởng lớn ấy gây ấn tượng mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cự (tính từ): lớn, to lớnthường dùng trong từ ghép để chỉ kích thước hoặc mức độ.

    • Cự thạch (đá lớn), cự tác (tác phẩm lớn).
  • Phách (dan từ): khí phách, khí thếchỉ sự mạnh mẽ, oai hùng.

    • Phách lực (sức mạnh), hào phách (khí phách hào hùng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh nhân: người nổi tiếng, tiếng tăm.
  • Kỳ tài: người tài năng đặc biệt, hiếm .
  • Bậc thầy: người trình độ cao, xuất sắc trong lĩnh vực nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • Cự phách văn đàn: người tài năng uy tín lớn trong giới văn học.
    • Ông Nguyễn Du được xem cự phách văn đàn của Việt Nam. (Nguyễn Du bậc thầy trong nền văn học Việt Nam.)